Phép dịch "fibrine" thành Tiếng Việt

tơ huyết, fibrin là các bản dịch hàng đầu của "fibrine" thành Tiếng Việt.

fibrine noun feminine
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • tơ huyết

    (sinh vật học, sinh lý học) fibrin, tơ huyết

  • fibrin

    (sinh vật học, sinh lý học) fibrin, tơ huyết [..]

    Les colles de fibrine permettent de colmater des plaies punctiformes ou peuvent être étalées sur de grandes surfaces de saignement.

    Chất keo bằng fibrin và xi có thể nút kín miệng vết thương hay lấp đi phần lớn mô đang chảy máu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fibrine " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "fibrine" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch