Phép dịch "exploité" thành Tiếng Việt
kẻ bị bóc lột, kẻ bị lợi dụng là các bản dịch hàng đầu của "exploité" thành Tiếng Việt.
exploité
verb
noun
masculine
ngữ pháp
-
kẻ bị bóc lột
-
kẻ bị lợi dụng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " exploité " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "exploité" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bóc lột · bóp cổ · bóp họng · hoạt động · khai khẩn · khai thác · khẩn · lợi dụng · tống đạt
-
chủ rạp chiếu bóng · khai khẩn · khai thác · người khai khẩn · người khai thác · người tống đạt
-
khai khoáng · khai mỏ
-
ăn quẩn
-
dụng
-
bóc lột · bóp cổ · bóp họng · hoạt động · khai khẩn · khai thác · khẩn · lợi dụng · tống đạt
Thêm ví dụ
Thêm