Phép dịch "connu" thành Tiếng Việt
ai cũng biết, cái đã biết, quen biết là các bản dịch hàng đầu của "connu" thành Tiếng Việt.
connu
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
ai cũng biết
Et aussi, bien que ce soit moins connu, la saison des courbettes.
Và, mặc dù không phải ai cũng biết... đây cũng là mùa của hạ mình.
-
cái đã biết
-
quen biết
J’ai travaillé avec la plupart d’entre eux et je les ai intimement connus.
Tôi đã làm việc với đa số họ và quen biết thân thiết.
-
đã biết
Ceux que j'ai connus, je ne les aimais pas.
Những người mà tôi đã biết, tôi chưa bao giờ thích.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " connu " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "connu" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
biết bụng
-
tương tri
-
nắm chắc · nắm vững
-
biết ý
-
am tường · lảu thông · tường
-
dò dẫm
-
bảo · mách · xưng
-
am hiểu
Thêm ví dụ
Thêm