Phép dịch "clandestinement" thành Tiếng Việt
lậu, giấu, bí mật là các bản dịch hàng đầu của "clandestinement" thành Tiếng Việt.
clandestinement
adverb
-
lậu
Un marchand qui faisait passer clandestinement des armes japonaises, a été retrouvé mort.
Chúng thần đã phát hiện một thương gia buôn lậu vũ khí cho người Nhật bị giết
-
giấu
verb -
bí mật
adjective nounCi-dessus : un article d’une “ Tour de Garde ” de 1940 traduit clandestinement en albanais.
Hình trên: bài trong “Tháp Canh” năm 1940 được bí mật dịch ra tiếng Albania.
-
lén lút
Je crois qu'on ferait mieux de faire tout ça... clandestinement.
Và tớ nghĩ chúng ta phải nên làm thật... lén lút vào.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " clandestinement " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "clandestinement" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mò
Thêm ví dụ
Thêm