Phép dịch "centralisation" thành Tiếng Việt
sự tập trung, tập quyền, tập trung là các bản dịch hàng đầu của "centralisation" thành Tiếng Việt.
centralisation
noun
feminine
ngữ pháp
Concentration du pouvoir (au sens bureaucratique) en un seul centre.
-
sự tập trung
Tu sais, ça serait bien plus simple s'il y avait une centralisation de toutes ces informations.
Chắc sẽ dễ hơn rất nhiều nếu có 1 sự tập trung của tất cả các thông tin này.
-
tập quyền
-
tập trung
Tu sais, ça serait bien plus simple s'il y avait une centralisation de toutes ces informations.
Chắc sẽ dễ hơn rất nhiều nếu có 1 sự tập trung của tất cả các thông tin này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " centralisation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm