Phép dịch "centrale" thành Tiếng Việt
nhà máy điện, trung tâm, xăngtan là các bản dịch hàng đầu của "centrale" thành Tiếng Việt.
centrale
adjective
noun
feminine
ngữ pháp
centrale (électrique)
-
nhà máy điện
nounJ'ai vu, en Islande, une centrale électrique alimenté par la chaleur de la terre.
Tôi đã thấy, ở Iceland, một nhà máy điện lấy nhiệt từ chính lòng đất.
-
trung tâm
nounEt la ligne centrale du centre commercial va vers l'extérieur.
Và đường trung tâm của khu buôn bán ra ngoài.
-
xăngtan
(thông tục) nhà lao lớn, xăngtan (tập trung tù của nhiều tỉnh, quận)
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- liên đoàn
- nhà lao lớn
- trung ương
- tổng đài
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " centrale " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "centrale"
Các cụm từ tương tự như "centrale" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nhà máy nhiệt điện
-
Jawa Tengah
-
Sulawesi Tengah
-
ban chấp hành trung ương · trung ương · tổng bộ
-
dải phân cách
-
trung phần
-
Nhà máy điện · nhà máy điện · trạm phát điện
-
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
Thêm ví dụ
Thêm