Phép dịch "censure" thành Tiếng Việt
chức ngự sử, như refoulement, sự chỉ trích là các bản dịch hàng đầu của "censure" thành Tiếng Việt.
censure
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Contrôle et surveillance du contenu, et suppression du contenu indésirable, exercé par un gouvernement ou une autre organisation influente.
-
chức ngự sử
(sử học) chức ngự sử
-
như refoulement
(triết học) như refoulement
-
sự chỉ trích
(từ cũ, nghĩa cũ) sự chỉ trích, sự phê phán
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự kiểm duyệt
- sự phê phán
- Kiểm duyệt báo chí
- kiểm duyệt báo chí
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " censure " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "censure"
Các cụm từ tương tự như "censure" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đồ kiểm duyệt
-
chỉ trích · duyệt · hặc · khiển trách · kiểm duyệt · phê phán · thi hành kỷ luật
-
nhiệm
-
Bỏ phiếu bất tín nhiệm
Thêm ví dụ
Thêm