Phép dịch "causer" thành Tiếng Việt

nói chuyện, chuyện trò, gây là các bản dịch hàng đầu của "causer" thành Tiếng Việt.

causer verb ngữ pháp

Donner lieu à, faire qu'un évènement se produise, pas toujours intentionnellement. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • nói chuyện

    verb

    Tu vois, la dernière fois qu'on a causé, tu m'as traité de haut.

    Nhìn đi, lần cuối cùng chúng ta nói chuyện anh đã làm tôi phát điên.

  • chuyện trò

  • gây

    verb

    Elle l'a maudit pour avoir causé l'accident.

    Bà ấy nguyền rủa hắn vì đã gây ra tai nạn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm
    • bàn tán
    • gây ra
    • hội thoại
    • nói hớ hênh
    • trò chuyện
    • tuôn chuyện
    • đàm đạo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " causer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "causer"

Các cụm từ tương tự như "causer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "causer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch