Phép dịch "cactus" thành Tiếng Việt
xương rồng, cây xương rồng, xương là các bản dịch hàng đầu của "cactus" thành Tiếng Việt.
cactus
noun
masculine
ngữ pháp
-
xương rồng
nounLes arbres ou les cactus sont très bien pour cela.
Cây cối và xương rồng rất thích hợp cho việc này.
-
cây xương rồng
noun(thực vật học) cây xương rồng [..]
Mais c'était trop rocailleux et plein de cactus en haut.
Nhưng ở đó có quá nhiều đá và đầy những cây xương rồng phía trên.
-
xương
nounLes arbres ou les cactus sont très bien pour cela.
Cây cối và xương rồng rất thích hợp cho việc này.
-
rồng
nounLes arbres ou les cactus sont très bien pour cela.
Cây cối và xương rồng rất thích hợp cho việc này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cactus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cactus"
Thêm ví dụ
Thêm