Phép dịch "bleues" thành Tiếng Việt

xanh, xanh lam là các bản dịch hàng đầu của "bleues" thành Tiếng Việt.

bleues adjective
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • xanh

    adjective

    Les deux filles ont les yeux bleus.

    Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh.

  • xanh lam

    adjective

    Les insectes voient le vert, le bleu, et l'ultraviolet,

    Côn trùng nhìn thấy màu xanh lục, xanh lam và cực tím,

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bleues " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "bleues" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Cô ban
  • Calliphora vomitoria
  • Trichopodus trichopterus
  • xanh ngắt
  • Lam sẫm · lam sẫm
  • dương · lơ
  • Xanh lam · biếc · bầm · chỗ bầm tím · còn tái · giấy phép lái xe · học sinh mới · lam · lính mới · lơ · màu lam · màu lơ · màu xanh · màu xanh nước biển · ngây thơ · nhợt nhạt · phẩm xanh · quần áo vải xanh · thâm · thâm tím · tái xanh · tân binh · tím · tím bầm · vết bầm · xanh · xanh lam · xanh lơ
  • Dương Tử · Trường Giang · 揚子 · 長江
Thêm

Bản dịch "bleues" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch