Phép dịch "assistance" thành Tiếng Việt

giúp, giúp đỡ, hỗ trợ là các bản dịch hàng đầu của "assistance" thành Tiếng Việt.

assistance noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • giúp

    verb

    J'ai besoin d'une assistance médicale d'urgence au 812 Ashcroft.

    Tôi cần trợ giúp y tế khẩn cấp ở số 812 Ashcroft.

  • giúp đỡ

    noun

    Pour s'imaginer que nous avons besoin de son assistance.

    Tưởng tượng mà xem, chúng ta cần ông ấy giúp đỡ trong xã hội này chắc.

  • hỗ trợ

    noun

    Vous avez parfois eu besoin de mon assistance et de ma discrétion.

    Trong các việc riêng, khi ông cần sự hỗ trợ và lòng tin của tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trợ giúp
    • cơ quan cứu tế
    • cử toạ
    • cử tọa
    • khán giả
    • những người dự
    • quý vị
    • sự cứu trợ
    • sự cứu tế
    • sự phụ tá
    • sự tương trợ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " assistance " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "assistance"

Các cụm từ tương tự như "assistance" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "assistance" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch