Phép dịch "acolyte" thành Tiếng Việt

bộ hạ, kẻ đồng đảng, tu sĩ hầu lễ là các bản dịch hàng đầu của "acolyte" thành Tiếng Việt.

acolyte noun masculine ngữ pháp

Assistant d'un autre personne, de rang inférieur.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • bộ hạ

    (nghĩa xấu) bộ hạ, kẻ đồng đảng

  • kẻ đồng đảng

    (nghĩa xấu) bộ hạ, kẻ đồng đảng

  • tu sĩ hầu lễ

    (tôn giáo) tu sĩ hầu lễ

  • chú giúp lễ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " acolyte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "acolyte" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "acolyte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch