Phép dịch "acclamer" thành Tiếng Việt
hoan hô, reo, chào mừng là các bản dịch hàng đầu của "acclamer" thành Tiếng Việt.
acclamer
verb
ngữ pháp
Montrer son approbation ou souhaiter bonne chance en criant.
-
hoan hô
verb -
reo
verbIls m'ont félicitée, acclamée et ont dansé de joie. "
Chúng vỗ vòa lưng tôi, hò reo và nhảy múa quanh lớp học.
-
chào mừng
verbAcclamons le Roi messianique !
Chào mừng vua Mê-si!
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hò reo
- tung hô
- vỗ tay
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " acclamer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm