Phép dịch "Lama" thành Tiếng Việt
Llama, Lạt-ma, lạc đà không bướu là các bản dịch hàng đầu của "Lama" thành Tiếng Việt.
Lama
-
Llama
-
Lạt-ma
Lama (moine)
L'une des premières réponses venait du Dalaï Lama.
Một trong số những lá thư đầu tiên từ Đạt Lại Lạt Ma.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Lama " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
lama
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
lạc đà không bướu
(động vật học) lạc đà không bướu
-
la ma
(tôn giáo) la ma (thầy tu ở Tây tạng)
-
lạt-ma
Mercredi dernier, vous aviez rendez-vous avec le dalaï-lama.
Còn thứ Tư thì hình như thầy có hẹn với Đạt Lai Lạt ma.
Các cụm từ tương tự như "Lama" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đạt-lại Lạt-ma
-
Ban-thiền Lạt-ma
-
phật sống · Đạt-lại Lạt-ma · đạt-lai lạt-ma · đạt-lại lạt-ma
-
Ban-thiền Lạt-ma
Thêm ví dụ
Thêm