Phép dịch "Finlande" thành Tiếng Việt

Phần Lan, 芬蘭, phần lan là các bản dịch hàng đầu của "Finlande" thành Tiếng Việt.

Finlande proper feminine ngữ pháp

Un des pays nordiques ayant des frontières communes avec la Suède, la Norvège et la Russie.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • Phần Lan

    proper

    Un des pays nordiques ayant des frontières communes avec la Suède, la Norvège et la Russie.

    Elle est la première ministre de la Finlande.

    Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan

  • 芬蘭

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Finlande " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

finlande

terme géographique (au niveau du pays)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • phần lan

    Elle est la première ministre de la Finlande.

    Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan

Các cụm từ tương tự như "Finlande" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Finlande" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch