Phép dịch "peaaegu" thành Tiếng Việt
gần, gần như, hầu như là các bản dịch hàng đầu của "peaaegu" thành Tiếng Việt.
peaaegu
-
gần
adjectiveNaoko ja Kizuki olid peaaegu sündimisest saadik koos olnud.
Naoko và Kizuki gắn bó với nhau gần như từ khi mới ra đời.
-
gần như
adverbNaoko ja Kizuki olid peaaegu sündimisest saadik koos olnud.
Naoko và Kizuki gắn bó với nhau gần như từ khi mới ra đời.
-
hầu như
adverbSuvel liikusid piisonid vabalt ringi, süües peaaegu lakkamatult lopsakat rohelist rohtu.
Vào mùa hè, bò rừng rong chơi tự do, hầu như ăn liên tục rất nhiều cỏ xanh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " peaaegu " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Peaaegu
-
gần
adpositionPeaaegu iga päev murtakse neisse sisse.
Bị đột nhập vào gần như mỗi ngày trong một khoảng thời gian.
Thêm ví dụ
Thêm