Phép dịch "tinte" thành Tiếng Việt
tô màu, Thuốc nhuộm là các bản dịch hàng đầu của "tinte" thành Tiếng Việt.
tinte
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Color puro, es decir, sin adición de blanco o negro.
-
tô màu
palabras coloreadas. Quiero que griten el color de la tinta.
một số từ được tô màu. Tôi muốn bạn nói lên tên màu của màu chữ.
-
Thuốc nhuộm
sustancia con la que se le da color a un objeto
Dos frascos de tinte de pelo, por favor.
Vui lòng cho hai chai thuốc nhuộm tóc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tinte " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tinte"
Các cụm từ tương tự như "tinte" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Giấy điện tử
-
cà phê · cà phê đen
-
Mực Tàu · mức · mực
-
Tẩy mực
-
Rượu vang đỏ
-
mực tầu
Thêm ví dụ
Thêm