Phép dịch "tinta" thành Tiếng Việt
mực, Mực Tàu, mức là các bản dịch hàng đầu của "tinta" thành Tiếng Việt.
tinta
adjective
noun
feminine
ngữ pháp
Dispersión de un pigmento o una solución de un tinte en un medio portador, rindiendo un líquido, goma, o polvo para ser aplicado y secado en un sustrato; la escritura, la marca, el dibujo, y las tintas de impresión son aplicados por varios métodos al papel, metal, plástico, madera, cristal, tela, o a otro substrato.
-
mực
nounRevisé tantos planos que los dedos me saben a tinta.
Tôi đã xem qua quá nhiều bản vẽ, cảm thấy được cả mực qua đầu ngón tay.
-
Mực Tàu
preparado usado para colorear
-
mức
nounTanto es así que si se marca con un tinte fluorescente
Chúng nhiều đến mức nếu bạn đánh dấu chúng bằng 1 chất huỳnh quang,
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tinta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tinta"
Các cụm từ tương tự như "tinta" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Giấy điện tử
-
cà phê · cà phê đen
-
Thuốc nhuộm · tô màu
-
Tẩy mực
-
Rượu vang đỏ
-
mực tầu
Thêm ví dụ
Thêm