Phép dịch "sofá" thành Tiếng Việt

ghế xô-fa, đi văng, sofa là các bản dịch hàng đầu của "sofá" thành Tiếng Việt.

sofá noun masculine ngữ pháp

Mueble en el cual se puede sentar más de una persona, con espaldar y reposa-brazos.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • ghế xô-fa

    noun

    Mueble en el cual se puede sentar más de una persona, con espaldar y reposa-brazos.

  • đi văng

    noun

    ¿Puedo recostarme en el sofá por un momento?

    Tôi có thể ngả người trên đi văng một lúc không?

  • sofa

    Podría tener un sofá en la habitación de enfrente del que deshacerse.

    Cũng có thể có giường sofa trong phòng trước để cho thuê.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sofá " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "sofá"

Thêm

Bản dịch "sofá" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch