Phép dịch "software" thành Tiếng Việt
phần mềm, phan mem là các bản dịch hàng đầu của "software" thành Tiếng Việt.
software
noun
masculine
ngữ pháp
Término general para describir todos los diferentes programas que se pueden utilizar en un sistema informático. Puede dividirse en cuatro categorías principales: programas del sistema, programas de desarrollo, programas de interfaz con el usuario y programas para otros usos.
-
phần mềm
nounequipamiento lógico o soporte lógico de un sistema informático
Nadie compraba software, y claramente no de una mujer.
Không ai mua phần mềm cả, càng không thể mua phần mềm do phụ nữ viết.
-
phan mem
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " software " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "software" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phần mềm wiki
-
phần mềm nguồn đóng
-
Bộ ứng dụng tích hợp
-
BSD
-
phần mềm nguồn đóng
-
phần mềm nguồn đóng · phần mềm độc quyền
-
phần mềm nguồn mở
-
Kiến trúc phần mềm · kiến trúc phần mềm
Thêm ví dụ
Thêm