Phép dịch "sal" thành Tiếng Việt
muối, muối ăn, Muối ăn là các bản dịch hàng đầu của "sal" thành Tiếng Việt.
sal
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Condimento (NaCl – ácido clorhídrico) utilizado para agregar o mejorar el sabor de las comidas (generalmente en combinación con la pimienta).
-
muối
nouncompuesto químico
La sal es un ingrediente indispensable para cocinar.
Muối là nguyên liệu nhất thiết phải có để nấu nướng.
-
muối ăn
Traeré la sal para los huevos.
Để tôi lấy muối ăn trứng.
-
Muối ăn
cloruro sódico
Traeré la sal para los huevos.
Để tôi lấy muối ăn trứng.
-
mười
nounCuando tenía 10 años, un siervo ministerial iba a buscarme para salir al ministerio del campo.
Khi tôi khoảng mười tuổi, một anh tôi tớ thánh chức thường đến đưa tôi đi rao giảng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sal " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "sal"
Các cụm từ tương tự như "sal" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Mỏ muối Wieliczka
-
Muối bơ
-
Công khai thiên hướng tình dục
-
bỏ
-
chết · ra · ra đi · rời khỏi · đi · đăng xuất
-
Bay ra
-
lối thoát hiểm
-
amôni clorua · clorua amônium
Thêm ví dụ
Thêm