Phép dịch "donar" thành Tiếng Việt
cho, quyên góp, đóng góp là các bản dịch hàng đầu của "donar" thành Tiếng Việt.
Ceder la poseción de un bien a una organización de caridad, a una buena causa o a otros.
-
cho
verb adpositionEntonces, inyectándote con glóbulos rojos donados, por diversión y dinero.
Vậy, tự tiêm hồng cầu cho mình chỉ để cho vui và kiếm tiền.
-
quyên góp
Ceder la poseción de un bien a una organización de caridad, a una buena causa o a otros.
En la escuela dicen que somos ricos y que donas mucho dinero.
Các bạn ở trường nói mình rất giàu và rằng bố quyên góp tiền từ thiện.
-
đóng góp
Ceder la poseción de un bien a una organización de caridad, a una buena causa o a otros.
Imaginen que pudiéramos hacer que todos donaran un poquito para un píxel.
Hãy tượng tượng mỗi người đóng góp cho một điểm ảnh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " donar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "donar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bánh rán