Phép dịch "dónde" thành Tiếng Việt
đâu, ở đâu, ở̛ đâu là các bản dịch hàng đầu của "dónde" thành Tiếng Việt.
dónde
noun
adverb
masculine
ngữ pháp
En, cerca de, hacia un lugar. [..]
-
đâu
adverbPermítame preguntar ¿en dónde está la gasolinera más cercana?
Cho hỏi trạm xăng gần nhất ở đâu?
-
ở đâu
nounPermítame preguntar ¿en dónde está la gasolinera más cercana?
Cho hỏi trạm xăng gần nhất ở đâu?
-
ở̛ đâu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dónde " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "dónde"
Các cụm từ tương tự như "dónde" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhập gia tùy tục · nhập gia tùy tục, nhập giang tùy khúc · 入家隨俗 · 入家隨俗, 入江隨曲
-
từ chỗ nào · từ nơi nào · từ đâu · ở đâu
Thêm ví dụ
Thêm