Phép dịch "claudio" thành Tiếng Việt

claudius, Claudius là các bản dịch hàng đầu của "claudio" thành Tiếng Việt.

claudio
+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • claudius

    La vía tomó el nombre de Apio Claudio el Ciego, censor romano que inició su construcción en el año 312 antes de nuestra era.

    Con đường được đặt theo tên của Appius Claudius Caecus, vị quan La Mã đã khởi công xây dựng nó khoảng năm 312 TCN.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " claudio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Claudio proper masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Claudius

    La vía tomó el nombre de Apio Claudio el Ciego, censor romano que inició su construcción en el año 312 antes de nuestra era.

    Con đường được đặt theo tên của Appius Claudius Caecus, vị quan La Mã đã khởi công xây dựng nó khoảng năm 312 TCN.

Các cụm từ tương tự như "claudio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "claudio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch