Phép dịch "casting" thành Tiếng Việt
Tuyển diễn viên là bản dịch của "casting" thành Tiếng Việt.
casting
noun
masculine
ngữ pháp
-
Tuyển diễn viên
Es el proceso de selección del reparto o elenco de una película o de los participantes en un espectáculo
Y una vez que finalizó el casting... desapareció.
Nhưng sau khi tuyển diễn viên xong, cô ấy biến mất luôn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " casting " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm