Cụm từ có trong từ điển ngược.

Ram bằng Tiếng Tây Ban Nha

Các từ có cách viết tương tự:

RAM, Rama, ROM, Ramo

Phép dịch "Ram" thành Tiếng Việt

RAM

Componente de un ordenadro en donde los datos son almacenados y recuperados rápidamente desde cualquier punto (es decir, sin necesidad de que los datos que se escriban o lean desde el principio del espacio de almacenamiento), pero que desaparecen cuando el ordenador se apaga.

Bản dịch tự động của " Ram " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
+ Thêm

"RAM" trong từ điển Tiếng Tây Ban Nha - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho RAM trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "Ram" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch