Phép dịch "wipe out" thành Tiếng Việt
tiêu diệt, gột rửa, tiểu trừ là các bản dịch hàng đầu của "wipe out" thành Tiếng Việt.
wipe out
verb
ngữ pháp
(idiomatic) To destroy (a large number of people or things); to obliterate. [..]
-
tiêu diệt
verbFirst, we must wipe out the Funahachi gang.
Nhưng trước hết phải tiêu diệt băng Funahachi đã.
-
gột rửa
verb -
tiểu trừ
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tẩy
- tẩy trừ
- diệt
- gạch bỏ
- loại bỏ
- xóa bỏ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wipe out " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "wipe out" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bại vong
Thêm ví dụ
Thêm