Phép dịch "will" thành Tiếng Việt
sẽ, ý chí, chúc thư là các bản dịch hàng đầu của "will" thành Tiếng Việt.
(archaic) Desire, longing. (Now generally merged with later senses.) [from 9th c.] [..]
-
sẽ
verb adverbindicating future action
Such a program will help the rich but harm the poor.
Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
-
ý chí
nounfaculty of the mind which intentionally selects the strongest desire from among the various desires present
He will give you the strength and the will to pursue what is right!
Ngài sẽ cho bạn sức mạnh và ý chí theo đuổi điều phải!
-
chúc thư
nounlegal document
Is she below the criteria established in her will?
Chị ấy ở dưới mức đã ghi trong chúc thư? Vâng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- muốn
- di chúc
- chí
- định
- nếu
- sẵn sàng
- will
- buộc
- tất nhiên
- lòng
- thuận
- phi
- bắt buộc
- bằng lòng
- chắc là
- có quyết chí
- có thể
- giá mà
- hẳn là
- nghị lực
- nguyện vọng
- nhất định sẽ
- sự hăng say
- sự quyết chí
- sự quyết tâm
- thường vẫn
- tỏ ý chí
- tờ di chúc
- ý muốn
- ý thích
- ý định
- ước rằng
- ắt là
- Di chúc
- di chuùc
- quyết tâm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " will " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A diminutive of the male given name William. Also used as a formal given name. [..]
"Will" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Will trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "will" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
di chiếu
-
mống
-
bướng · bướng bỉnh · cứng đầu · cứng đầu cứng cổ · ngang bướng · tự ý
-
chí khí
-
chí sĩ
-
baèng loøng, vui loøng, töï nguyeän · bằng lòng · có thiện ý · hay giúp đỡ · muốn · quyết tâm · sẵn lòng · sẵn sàng · tự nguyện · vui lòng
-
chủ tâm · cố ý · cứng cổ · ngang ngạnh · wilful · ương bướng
-
Too Much Love Will Kill You