Phép dịch "wick" thành Tiếng Việt

bấc, bấc đèn là các bản dịch hàng đầu của "wick" thành Tiếng Việt.

wick adjective verb noun ngữ pháp

A bundle, twist, braid, or woven strip of cord, fabric, fiber, or other porous material in a candle, oil lamp, kerosene heater, or the like, that draws up liquid fuel, such as melted tallow, wax, or the oil, delivering it to the base of the flame for conversion to gases and burning; any other length of material burned for illumination in small successive portions. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bấc

    noun

    the porous cord that draws up liquid fuel for burning

    Flax was also used for lamp wicks.

    Sợi lanh còn được dùng làm bấc đèn.

  • bấc đèn

    noun

    the porous cord that draws up liquid fuel for burning

    Flax was also used for lamp wicks.

    Sợi lanh còn được dùng làm bấc đèn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " wick " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Wick proper

A town in north-eastern Caithness, Scotland

+ Thêm

"Wick" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Wick trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "wick"

Các cụm từ tương tự như "wick" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "wick" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch