Phép dịch "whiten" thành Tiếng Việt
làm trắng, tái, hoá trắng là các bản dịch hàng đầu của "whiten" thành Tiếng Việt.
whiten
verb
ngữ pháp
(transitive) To make white or whiter; to bleach or blanch. [..]
-
làm trắng
Honey and dough can whiten the skin
Mật ong và bột mì có thể làm trắng da đó
-
tái
adjective -
hoá trắng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm bạc
- mạ thiếc
- quét vôi trắng
- sn trắng
- trắng bệch ra
- trắng ra
- tái nhợt đi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " whiten " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm