Phép dịch "voodoo" thành Tiếng Việt

sự dùng tà thuật, chài, bỏ bùa mê là các bản dịch hàng đầu của "voodoo" thành Tiếng Việt.

voodoo verb noun ngữ pháp

A religion of the Ewe/Fon of West Africa, practiced chiefly in Benin. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự dùng tà thuật

  • chài

  • bỏ bùa mê

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người giỏi tà thuật
    • sự tin tà thuật
    • thầy chài
    • thầy mo
    • tà thuật
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " voodoo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "voodoo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "voodoo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch