Phép dịch "violent" thành Tiếng Việt

hung tợn, hung bạo, kịch liệt là các bản dịch hàng đầu của "violent" thành Tiếng Việt.

violent adjective verb noun ngữ pháp

Involving extreme force or motion. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hung tợn

    adjective

    On a daily basis, newspapers herald forth horrifying accounts of terrorism, violent crimes, and mysterious illnesses.

    Hàng ngày, báo chí đều đăng tải những tin khủng khiếp về khủng bố, tội ác hung tợn và những căn bệnh khó hiểu.

  • hung bạo

    So I decided to stop associating with those whose lives revolved around violent sports.

    Thế nên, tôi quyết định không làm bạn với những người đam mê môn thể thao hung bạo.

  • kịch liệt

    adjective

    Sometimes, they end violently.

    Nhưng đôi khi nó lại chấm dứt rất kịch liệt.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mãnh liệt
    • mạnh mẽ
    • gắt
    • phũ
    • bạo liệt
    • cuồng bạo
    • bạo lực
    • dữ dội
    • dữ tợn
    • dữ đòn
    • hùng hổ
    • khốc liệt
    • quá khích
    • quá đáng
    • cuồng
    • hung dữ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " violent " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "violent" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "violent" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch