Phép dịch "violator" thành Tiếng Việt

người vi phạm, người hãm hiếp, người làm trái là các bản dịch hàng đầu của "violator" thành Tiếng Việt.

violator noun ngữ pháp

One who violates (a rule, a boundary, another person's body, etc.) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người vi phạm

    he would charge up to people who were violating international law,

    buộc tội những người vi phạm luật quốc tế, và anh sẽ nói,

  • người hãm hiếp

  • người làm trái

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người phá rối
    • người xâm phạm
    • người xúc phạm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " violator " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "violator" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • vi phạm truy nhập
  • vi phạm · xâm phạm
  • söï vi phaïm, söï xaâm phaïm · sự hãm hiếp · sự làm trái · sự phá rối · sự vi phạm · sự xâm phạm · sự xúc phạm · vi phạm
  • cưỡng dâm · hiếp dâm · hãm · hãm hiếp · làm mất · làm trái · lỗi · phá rối · phạm · vi phạm · xâm phạm · xúc phạm
  • sơ phạm
  • söï vi phaïm, söï xaâm phaïm · sự hãm hiếp · sự làm trái · sự phá rối · sự vi phạm · sự xâm phạm · sự xúc phạm · vi phạm
  • cưỡng dâm · hiếp dâm · hãm · hãm hiếp · làm mất · làm trái · lỗi · phá rối · phạm · vi phạm · xâm phạm · xúc phạm
Thêm

Bản dịch "violator" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch