Phép dịch "twinge" thành Tiếng Việt

cơn đau nhói, cắn rứt, làm nhức nhối là các bản dịch hàng đầu của "twinge" thành Tiếng Việt.

twinge verb noun ngữ pháp

A pinch; a tweak; a twitch. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cơn đau nhói

    A twinge at the small of your back as the poison seizes your nervous system

    Một cơn đau nhói ở lưng khi thuốc độc ngấm vào hệ thần kinh

  • cắn rứt

  • làm nhức nhối

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm đau nhói
    • sự cắn rứt
    • sự nhức nhối
    • sự đau nhói
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " twinge " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "twinge" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch