Phép dịch "trunk" thành Tiếng Việt

thân, rương, vòi là các bản dịch hàng đầu của "trunk" thành Tiếng Việt.

trunk verb noun ngữ pháp

The (usually single) upright part of a tree, between the roots and the branches: the tree trunk. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thân

    noun

    The part of the body from the neck to the groin excluding the head and limbs.

    He is but limbs, dangling from a skewered trunk.

    Một tên kềnh càng, chân tay thì đu đưa từ thân thể hắn.

  • rương

    noun

    I thought the trunks went outside before breakfast.

    Chị nghĩ rương phải được chuyển ra xe trước bữa sáng mà.

  • vòi

    noun

    Where they blew with their trunks, the leaves fell.

    Nơi họ đã dùng vòi để thổi thành sông.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hòm
    • va li
    • thân cây
    • thùng xe
    • rửa
    • níp
    • thùng rửa quặng
    • trunk hose
    • trunk-line
    • Thân cây
    • hành lý
    • vòi voi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " trunk " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "trunk"

Các cụm từ tương tự như "trunk" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "trunk" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch