Phép dịch "tribe" thành Tiếng Việt
bộ lạc, bộ tộc, 部落 là các bản dịch hàng đầu của "tribe" thành Tiếng Việt.
tribe
verb
noun
ngữ pháp
A socially, ethnically, and politically cohesive group of people. [..]
-
bộ lạc
noungroup of people
And two weeks ago, the old man up and left the tribe.
Và hai tuần trước, ông già đứng dậy và rời khỏi bộ lạc.
-
bộ tộc
noungroup of people
Why would the tribe of the apes want to eat a man?
Sao bộ tộc các ngươi lại muốn ăn thịt người?
-
部落
group of people
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tông
- lũ
- chi phái
- tụi
- bọn
- tộc
- Bộ lạc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tribe " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tribe"
Các cụm từ tương tự như "tribe" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộ lạc nguyên thủy
Thêm ví dụ
Thêm