Phép dịch "trample" thành Tiếng Việt
giẫm đạp, đạp, giày là các bản dịch hàng đầu của "trample" thành Tiếng Việt.
trample
Verb
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To crush and destroy something by walking on it. [..]
-
giẫm đạp
And those trampling others down will perish from the earth.
Bọn giẫm đạp người khác sẽ bị diệt khỏi đất.
-
đạp
verbThe days of our being trampled by Titans are over.
Những ngày chúng ta bị chà đạp bởi bọn Titan đã kết thúc.
-
giày
verbHow do we trample down “the maned young lion”?
Làm thế nào chúng ta giày đạp “sư-tử tơ”?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giẵm
- chà đạp
- giày xéo
- giẫm lên
- giẫm nát
- giậm chân
- sự chà đạp
- sự giày xéo
- sự giẫm nát
- sự giậm
- tiếng giậm
- giậm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trample " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "trample"
Các cụm từ tương tự như "trample" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chà đạp · xéo
-
giày xéo · giẫm · giẫm đạp
-
giẫm đạp
Thêm ví dụ
Thêm