Phép dịch "track" thành Tiếng Việt

dấu, vết, đường mòn là các bản dịch hàng đầu của "track" thành Tiếng Việt.

track verb noun ngữ pháp

A mark left by something that has passed along; as, the track, or wake, of a ship; the track of a meteor; the track of a sled or a wheel. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dấu

    noun

    Well, we lost track of him this morning, and Ben's missing.

    Bọn anh đã mất dấu người theo dõi cậu ta sáng nay, và Ben cũng mất luôn.

  • vết

    The ground rolls into a hardpack and we lost that track, too.

    Mặt đường mòn trở nên cứng như đất nện nên vết bánh xe cũng không còn nữa.

  • đường mòn

    noun

    The ground rolls into a hardpack and we lost that track, too.

    Mặt đường mòn trở nên cứng như đất nện nên vết bánh xe cũng không còn nữa.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đường
    • đường ray
    • bài hát
    • rãnh
    • vệt
    • bánh xích
    • dấu chân
    • hành tung
    • lùng bắt
    • theo dõi
    • theo vết
    • truy nã
    • vết chân
    • đi tìm
    • đường hẻm
    • đường đi
    • để lại dấu vết
    • ống dẫn
    • Theo dõi
    • dõi vết
    • dấu vết
    • Đường ray
    • đường xe lửa
    • đường đua
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " track " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "track"

Các cụm từ tương tự như "track" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "track" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch