Phép dịch "toward" thành Tiếng Việt
về phía, về hướng, hướng là các bản dịch hàng đầu của "toward" thành Tiếng Việt.
toward
adjective
adposition
ngữ pháp
Moving in the direction of (but not necessarily arriving at). [..]
-
về phía
adpositionin the direction of
The blind man felt his way toward the exit.
Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.
-
về hướng
adpositionin the direction of
They can actually also move towards the light. You have to just choose your species.
Nó còn có thể di chuyển gần về hướng ánh sáng. Bạn chỉ phải chọn loại phù hợp.
-
hướng
The ball had been blown beyond the markers toward the main body of the reservoir.
Quả bóng bay qua khỏi những cột đánh dấu hướng về giữa hồ chứa nước.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cho
- để
- vì
- ngoan
- dễ bảo
- dễ dạy
- hướng về
- vào khoảng
- đối với
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " toward " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "toward" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
báng bổ
-
choãi
-
thoi loi
-
cho · dễ bảo · dễ dạy · hướng tới · hướng về · ngoan · vào khoảng · vì · về · về hướng · về phía · đóng góp · đến · để · đối với
-
ngoi
-
dung
-
với
-
cho · dễ bảo · dễ dạy · hướng tới · hướng về · ngoan · vào khoảng · vì · về · về hướng · về phía · đóng góp · đến · để · đối với
Thêm ví dụ
Thêm