Phép dịch "tower" thành Tiếng Việt

tháp, bay lên, pháo đài là các bản dịch hàng đầu của "tower" thành Tiếng Việt.

tower verb noun ngữ pháp

A structure, usually taller than it is wide, often used as a lookout, usually unsupported by guy-wires. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tháp

    noun

    structure

    If you refuse, you'll be thrown from a tower.

    Nếu người không đồng ý, người sẽ bị thảy xuống từ trên ngọn tháp cao.

  • bay lên

  • pháo đài

    noun

    I'll worry about the tower.

    Toi sẽ lo pháo đài cho!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vút lên cao
    • đồn luỹ
    • đài
    • Tháp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tower " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tower adjective ngữ pháp

Of or concerning the system of weights used by the Saxon and Norman English kings in their minting of coins.

+ Thêm

"Tower" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Tower trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "tower"

Các cụm từ tương tự như "tower" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tower" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch