Phép dịch "tool" thành Tiếng Việt
dụng cụ, công cụ, đồ dùng là các bản dịch hàng đầu của "tool" thành Tiếng Việt.
A mechanical device intended to make a task easier [..]
-
dụng cụ
nounmechanical device intended to make a task easier [..]
Why hadn't tool designers thought of this before?
Tại sao các nhà thiết kế dụng cụ không nghĩ tới điều này trước đó?
-
công cụ
nounA utility or feature that aids in accomplishing a task or set of tasks. [..]
So, the Scribbler is an attempt to create a generative tool.
Vậy nên, Scribber là một công cụ tạo hình thử nghiệm.
-
đồ dùng
nounmechanical device intended to make a task easier [..]
when we are distributing tools that we've designed
khi chúng ta phân phát những đồ dùng chúng ta thiết kế,
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chạm
- khí cụ
- lợi khí
- một cách phóng khoáng
- rập hình trang trí
- tay sai
- cụ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tool " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tool"
Các cụm từ tương tự như "tool" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Công cụ cho ứng dụng Microsoft® Visual Studio®
-
máy công cụ
-
công cụ kiểm lỗi
-
công cụ · đồ nghề
-
quân xẻng đào hầm
-
Công cụ cho ứng dụng Visual Studio
-
dụng cụ cơ khí · dụng cụ cầm tay · dụng cụ đồ nghề
-
Thép dụng cụ