Phép dịch "toadyism" thành Tiếng Việt

thói bợ đỡ, thói xu nịnh là các bản dịch hàng đầu của "toadyism" thành Tiếng Việt.

toadyism noun ngữ pháp

sycophancy, the practice or quality of a toady, i.e., fawning, obsequious, extremely deferential (and essentially self-serving) behavior towards (an)other(s). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thói bợ đỡ

  • thói xu nịnh

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " toadyism " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "toadyism" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch