Phép dịch "time" thành Tiếng Việt

thời gian, lần, 時間 là các bản dịch hàng đầu của "time" thành Tiếng Việt.

time verb noun interjection ngữ pháp

(uncountable) The inevitable progression into the future with the passing of present events into the past. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thời gian

    noun

    inevitable passing of events [..]

    Tom will never forget all the time Mary spent with him.

    Tom sẽ không bao giờ quên quãng thời gian Mary ở bên anh ấy.

  • lần

    noun

    instance or occurrence

    Our club has three times as many members as yours.

    Câu lạc bộ của chúng tôi có số thành viên gấp ba lần của bạn.

  • 時間

    noun

    inevitable passing of events [..]

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giờ
    • lúc
    • mùa
    • nhịp
    • thời
    • phen
    • lượt
    • bận
    • chuyến
    • thì giờ
    • thời cơ
    • thời kỳ
    • khi
    • thời điểm
    • thời đại
    • chọn thời điểm
    • cái lúc
    • quãng thời gian
    • thì
    • thời gian trong ngày
    • thời điểm thích hợp
    • dịp
    • buổi
    • đời
    • dạo
    • hồi
    • thuở
    • vụ
    • ban
    • cữ
    • quắn
    • bấm giờ
    • chọn thời gian
    • cơ hội
    • kỳ hạn
    • ngày giờ
    • ngày tháng
    • sắp xếp thời gian
    • tháng ngày
    • thời buổi
    • thời hạn
    • tính toán thì giờ
    • điều chỉnh
    • đúng lúc
    • ngày
    • tháng
    • giai đoạn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " time " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Time

An HRM Self Service application. Employees can use it to submit timecards vacation requests and review their leave balances. [..]

+ Thêm

"Time" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Time trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "time" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "time" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch