Phép dịch "tilling" thành Tiếng Việt
cày cấy, việc cày bừa, việc làm đất là các bản dịch hàng đầu của "tilling" thành Tiếng Việt.
tilling
noun
verb
ngữ pháp
Present participle of till. [..]
-
cày cấy
-
việc cày bừa
We stopped tilling, so that we could prevent greenhouse gasses from going into the air.
Chúng tôi ngưng hẳn việc cày bừa cốt là để ngăn khí nhà kính thoát ra ngoài không khí.
-
việc làm đất
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tilling " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "tilling" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
canh tác · cho tới khi · cho đến · cho đến khi · cày bừa · cày cấy · ngăn kéo để tiền · sét tảng lăn · trước khi · trồng trọt · tới · đến
-
bấy nay
-
từ sáng đến tối
-
canh tác · cho tới khi · cho đến · cho đến khi · cày bừa · cày cấy · ngăn kéo để tiền · sét tảng lăn · trước khi · trồng trọt · tới · đến
-
canh tác · cho tới khi · cho đến · cho đến khi · cày bừa · cày cấy · ngăn kéo để tiền · sét tảng lăn · trước khi · trồng trọt · tới · đến
Thêm ví dụ
Thêm