Phép dịch "thirst" thành Tiếng Việt

khát nước, sự khát nước, khát là các bản dịch hàng đầu của "thirst" thành Tiếng Việt.

thirst verb noun ngữ pháp

A sensation of dryness in the throat associated with a craving for liquids, produced by deprivation of drink, or by some other cause (as fear, excitement, etc.) which arrests the secretion of the pharyngeal mucous membrane; hence, the condition producing this sensation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khát nước

    noun

    dryness

    Do you thirst for the water of life?

    Bạn có khao khát nước sự sống ấy không?

  • sự khát nước

  • khát

    adjective

    Our people thirst for independence.

    Người dân của chúng tôi đang khát khao sự độc lập.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cơn khát
    • niềm khao khát
    • khao khát
    • sự khao khát
    • sự thèm khát
    • thèm khát
    • sự khát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " thirst " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "thirst" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "thirst" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch