Phép dịch "synchroscope" thành Tiếng Việt
cái nghiệm đồng bộ là bản dịch của "synchroscope" thành Tiếng Việt.
synchroscope
noun
ngữ pháp
An instrument that indicates the degree to which two alternating current systems are synchronised with each other; used especially in electricity generation [..]
-
cái nghiệm đồng bộ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " synchroscope " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm