Phép dịch "sword" thành Tiếng Việt

kiếm, gươm, thanh kiếm là các bản dịch hàng đầu của "sword" thành Tiếng Việt.

sword noun ngữ pháp

(weaponry) A long-bladed weapon having a handle and sometimes a hilt and designed to stab, cut or slash. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kiếm

    noun

    weapon [..]

    Each one of them have tasted the end of my sword.

    Mỗi kẻ trong số chúng đều đã được nếm mùi vị mũi kiếm của tao rồi.

  • gươm

    noun

    weapon

    Why did the people bury their swords and other weapons deep in the ground?

    Tại sao người ta chôn giấu gươm và các vũ khí khác của họ tận sâu dưới đất?

  • thanh kiếm

    Most people would give their eye teeth to have a sword he made.

    Ai ai cũng đều thèm khát có được thanh kiếm do ông ta rèn đấy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chiến tranh
    • lưỡi gươm
    • lưỡi lê
    • quân quyền
    • tay phải
    • uy quyền
    • Kiếm
    • đao
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sword " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "sword"

Các cụm từ tương tự như "sword" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sword" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch