Phép dịch "sunk" thành Tiếng Việt
chìm, chìm đắm, chậu rửa bát là các bản dịch hàng đầu của "sunk" thành Tiếng Việt.
sunk
adjective
verb
Past participle of sink [..]
-
chìm
It just sunk below the surface. We weren't allowed to speak about it.
Nó chỉ bị chìm dưới bề mặt. Chúng ta không được phép nói về nó.
-
chìm đắm
God’s chosen nation has sunk to a deplorable state.
Dân riêng của Đức Chúa Trời đã chìm đắm trong một tình trạng tệ hại.
-
chậu rửa bát
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cụt
- giấu
- hoắm vào
- hõm vào
- hạ thấp
- hạ xuống
- khe kéo phông
- khoan
- khắc
- làm chìm
- làm thấp xuống
- lún xuống
- lắng xuống
- mất dần
- ngập sâu vào
- thùng rửa bát
- thấm vào
- vũng lầy
- vũng nước bẩn
- xuyên vào
- xuống thấp
- ăn sâu vào
- đào
- đánh đắm
- đầm lầy
- để ngả xuống
- để rủ xuống
- ổ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sunk " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sunk" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chìm đắm
-
Các chi phí chìm
Thêm ví dụ
Thêm