Phép dịch "strong" thành Tiếng Việt

mạnh, bền, kiên cố là các bản dịch hàng đầu của "strong" thành Tiếng Việt.

strong adjective adverb ngữ pháp

capable of producing great physical force. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mạnh

    adjective

    capable of producing great physical force

    He is possessed of a strong fighting instinct.

    Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.

  • bền

    adjective

    Hey, put that down so we can work on our extra strong friendship!

    Bỏ nó xuống rồi chúng ta có thể xây dựng tình bằng hữu siêu bền!

  • kiên cố

    adjective

    Immediately horses and mules and strong wagons were offered.

    Những con ngựa, lừa, và các toa xe kéo kiên cố đã được cung cấp ngay lập tức.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chắc
    • khỏe
    • nặng
    • vững
    • khoẻ
    • giỏi
    • đặc
    • chắc chắn
    • có khả năng
    • cứng rắn
    • khỏe mạnh
    • kiên cường
    • rõ rệt
    • vững mạnh
    • cường
    • nồng
    • tốt
    • phốc
    • hôi
    • thối
    • có mùi
    • hùng cường
    • hùng tráng
    • hăng hái
    • không theo quy tắc
    • khúc chiết
    • kiên quyết
    • lực lưỡng
    • mạnh mẻ
    • mạnh mẽ
    • nhiệt tình
    • nặng mùi
    • nặng nề
    • nồng nhiệt
    • rõ ràng
    • sinh động
    • sôi nổi
    • to và rắn rỏi
    • tráng kiện
    • đanh thép
    • đậm đặc
    • cứng
    • vững vàng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " strong " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Strong proper

A surname.

+ Thêm

"Strong" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Strong trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "strong" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "strong" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch