Phép dịch "strive" thành Tiếng Việt

cố gắng, phấn đấu, đấu tranh là các bản dịch hàng đầu của "strive" thành Tiếng Việt.

strive verb noun ngữ pháp

To try to achieve a result; to make strenuous effort; to try earnestly and persistently. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cố gắng

    verb

    to try to achieve

    Our striving to be worthy is an example in itself.

    Việc chúng ta cố gắng để được xứng đáng là một tấm gương đối với chính điều đó.

  • phấn đấu

    verb

    I know I will strive to find the right balance.

    Ta biết con sẽ phấn đấu để tìm sự cân bằng.

  • đấu tranh

    We should not constantly be striving for a higher standard of living or for future financial security.

    Chúng ta đừng cố đấu tranh để có một mức sống cao hơn hoặc để được đảm bảo về tài chính trong tương lai.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • gắng
    • giãy
    • ra sức
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " strive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "strive"

Các cụm từ tương tự như "strive" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "strive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch